Description
| CẤU HÌNH KỸ THUẬT | |||
| Loại thiết bị: Hot Lab cho SPECT | |||
| Số lượng: 01 bộ | |||
| I/ YÊU CẦU CHUNG | |||
| Thiết bị sản xuất năm 2024 trở về sau, mới 100% | |||
| Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | |||
| II/ YÊU CẦU CẤU HÌNH | |||
| STT | Tên thiết bị | SL | ĐVT |
| 1 | Tủ hút chắn chì (cho SPECT) | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy đo chuẩn liều phóng xạ | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị cảnh báo an toàn bức xạ khu vực | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị đo nhiễm xạ bề mặt | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy đo bức xạ cầm tay | 1 | Chiếc |
| 6 | Áo chì che chắn bức xạ (dụng cụ an toàn bức xạ cho nhân viên thao tác) | 2 | Chiếc |
| 7 | Vỏ chì che chắn cho xylanh (các cỡ 1cc, 2cc, 3cc, và 5cc) | 2 chiếc mỗi loại | Chiếc |
| 8 | Hộp chì vận chuyển xylanh | 1 | Chiếc |
| 9 | Container Tungsten (chứa lọ thuốc phóng xạ) | 2 | Chiếc |
| 10 | Tấm chì di động (màn che chắn an toàn phóng xạ có kính chì) | 1 | Chiếc |
| 11 | Thùng rác chì | 2 | Chiếc |
| 12 | Bút đánh dấu phóng xạ | 1 | Chiếc |
| 13 | Nguồn phóng xạ Cs-137 (chuẩn máy đo liều) | 1 | Chiếc |
| 14 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 1 | Bộ |
| III/ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT | |||
| 1. Tủ hút chắn chì (cho SPECT) | |||
| Được thiết kế để thao tác với các đồng vị phóng xạ. Buồng làm việc tương thích với tiêu chuẩn Class A cGMP. Được bọc chì và có thể được trang bị với hệ thống cho việc rửa giải bình phát (generator), sử dụng với máy đo chuẩn liều và lưu trữ tạm thời rác thải. | |||
| Cấu trúc vật liệu khung và buồng làm việc bằng thép không gỉ SUS 304 hoặc tương đương | |||
| Vật liệu phủ tủ bằng thép carbon phủ epoxy | |||
| Về thông khí và bộ lọc: Công nghệ dòng chảy khí tuần hoàn đảm bảo khí sạch tiêu chuẩn Class A với tốc độ khí thổi xuống ≥ 0.3 m/s
Đầu vào có bộ lọc tuyệt đối HEPA H14 Đầu ra có bộ lọc tuyệt đối HEPA H14 |
|||
| Độ dày chì bảo vệ che chắn xung quanh và bề mặt làm việc 5 mm | |||
| Khoang đặt máy đo chuẩn liều với độ dày chì 20 mm. | |||
| Cửa sổ kính chì trượt hai bên với độ dày chì 5 mm, độ rộng 350 mm | |||
| Độ tinh khiết chì ≥ 98%; Tiêu chuẩn kháng nước panel điện IP 54 | |||
| Tích hợp khoang rác chắn chì bên phải tủ, 2 cửa thả rác, với độ dày chì che chắn 10 mm | |||
| 2. Máy đo chuẩn liều phóng xạ | |||
| Thông số buồng ion hóa:
· Áp suất nén 14 bar khí Argon · Điện áp: pin Lithium 150 V · Độ bão hòa: >200 GBq (Tc-99m), >70 GBq (F-18) · Mức năng lượng: 25 keV-3 MeV · Độ dày chì che chắn: 3 mm Pb · Độ tuyến tính: ≤±1% giữa 1 MBq và 200 GBq (Tc -99m) · Độ chính xác bộ đo điện: ≤±1% · Độ chính xác hệ thống: ±3% phụ thuộc nguồn chuẩn · Sai khác do nhiệt độ: ≤0.3%/0C giữa 100C và 400C tại 5 MBq · Độ lặp lại: ≤±3% sau 24h trong điều kiện ổn định · Thời gian đáp ứng: không quá 2 giây để hiện thị được 95 % kết quả · Trừ phông phóng xạ: Điều khiển số hóa · Kiểm tra pin: Điều khiển số hóa · Hệ số khuếch đại, chỉnh điểm zero, chuẩn: Chỉnh số hóa · Có bộ đo nồng độ Mo99 sau rửa giải (xác định nội độc tố Molypden 99) · Máy tính đi kèm (hệ điều hành Windows), màn hình hiển thị ≥15” |
|||
| 3. Thiết bị cảnh báo an toàn bức xạ khu vực | |||
| Thiết bị cung cấp thông tin bức xạ gamma liên tục phòng nơi đồng vị phóng xạ được nhận, lưu trữ, pha chế và quan lý rác thải mà có khả năng nhiễm bẩn phóng xạ. Thiết bị được treo tường.
Đầu dò bên trong: đầu dò gamma GM halogen, độ nhạy ≥1000cpm/mR/hr (Cs-137 gamma), năng lượng đáp ứng ≥60 keV và ≤ 3 MeV) Hiển thị: màn hình LED ≥4 dãy số với chiều cao ký tự là ≥2cm. Dải hiển thị: ≥000.0 và ≤ 9999 Đơn vị hiển thị uSv/h Cảnh báo: Cảnh báo mức thấp: chỉ thị bởi đèn vàng và tiếng bip phát ra chậm (mỗi giây báo một lần); Cảnh báo mức cao: chỉ thị bởi đèn đỏ và tiếng bip phát ra nhanh (4 lần/giây). Có thể cài đặt tiếng bip chỉ phát ra một lần nếu muốn. |
|||
| 4. Thiết bị đo nhiễm xạ bề mặt | |||
| Ứng dụng: đo alpha, beta, gamma
Đầu dò tương thích: GM, nhấp nháy Các kênh đầu dò: từ 0.1 tới 100 đối với kênh đầu dò bên ngoài, 1000 đối với kênh đầu dò GM bên trong Đầu dò bên ngoài: Bất kỳ đầu dò GM hoặc đầu dò nhấp nháy hoạt động từ 900 Vdc Đầu dò bên trong: Đầu dò GM bù năng lượng, 0–20 mSv/h (0–2000 mR/hr), sử dụng với thang x1000 Mức đáp ứng năng lượng: trong khoảng 15% của giá trị thực từ 60 keV–3 MeV (đối với đầu dò bên trong) Tuyến tính: giá trị đọc trong khoảng10% của giá trị thực khi nối đầu dò Độ nhạy: 2100 cpm/mR/hr đối với Cs-137 Cao áp: 900 V Ngưỡng: -40 mV ±10 mV Đầu nối: series “C” Mặt hiển thị: 6.4 cm, 1 mA dạng analog |
|||
| 5. Máy đo bức xạ cầm tay | |||
| *Đầu dò: ống GM (Geiger-Mueller) dạng pancake, màn hình thép không gỉ (79% open)
*Cửa sổ: Hoạt động: 15.51 cm² (2.4 in²) Mở: 12.26 cm² (1.9 in²) *Hiệu suất(4π): Với tia Alpha: 239Pu – 11% Với tia Beta: 99Tc – 18%; 32P – 32%; 14C – 2%; 90Sr/90Y – 22%, 125I – 0.2% Với tia Gamma: 5.5 cps per μSv/hr (3300 cpm per mR/hr) (137Cs), 99mTc – ≤1% *Hiển thị: màn hinh LCD hiển thị cảnh báo pin yếu, số đếm MAX, cảnh báo; đơn vị: (k)cps, (k)cpm, (k)dpm, (k)Bq, mR/hr, µSv/h *Dải hiển thị: • 0.00 cps to 19.9 kcps • 0 cpm to 999 kcpm • 0.00 Bq to 19.9 kBq • 0 dpm to 999 kdpm • 0.00 to 500 mR/h • 0.00 to 1999 µSv/h *Tuyến tính: ±10% |
|||
| 6. Áo chì che chắn bức xạ (dụng cụ an toàn bức xạ cho nhân viên thao tác) | |||
| -Độ dày chì tương đương: ≥ 0.5 mm | |||
| 7. Vỏ chì che chắn cho xylanh (các cỡ 1cc, 2cc, 3cc, và 5cc) | |||
| Thông số kỹ thuật:
Vật liệu hoàn thiện Nhôm Anodized Vật liệu che chắn Tungsten / kính chì (mật độ 5.2 g/cm3) Độ dày che chắn 2 mm Tungsten Kích thước ngoài Tùy loại xylanh cỡ 1cc, 2cc, 3cc và 5cc Tính năng: – Độ hoàn thiện cao với nhôm được anot hóa – Cơ chế giữ xylanh clip-lock thuận tiện thao tác – Vỏ Tungsten được sơn trắng bên trong giúp dễ quan sát hơn – Kính chì được bọc bới vỏ nhôm được anot hóa |
|||
| 8. Hộp chì vận chuyển xylanh | |||
| Vật liệu hoàn thiện Thép không gỉ
Vật liệu che chắn Chì Độ dày chì che chắn 3 mm Kích thước ngoài: 277 x 112 x 209 mm (rộng x sâu x cao) |
|||
| 9. Container Tungsten (chứa lọ thuốc phóng xạ) | |||
| Thông số kỹ thuật:
Vật liệu hoàn thiện Nhôm Anodized và Tungsten Vật liệu che chắn Tungsten Độ dày che chắn 4 mm Tungsten Loại nắp Từ tính hoặc nắp trượt Tính năng: – Độ hoàn thiện cao với nhôm được anot hóa – Kính chì được bọc bởi vỏ nhôm được anot hóa – Phù hợp với các loại lọ lên tới 15 ml |
|||
| 10. Tấm chì di động (màn che chắn an toàn phóng xạ có kính chì) | |||
| Thông số kỹ thuật:
Vật liệu hoàn thiện Phủ PVC chống va chạm Vật liệu che chắn Chì và kính chì Độ dày che chắn 2mm Có nhiều màu để lựa chọn Tính năng: – Có bánh xe dễ di chuyển – Có tay cầm để tối ưu hóa việc di chuyển |
|||
| 11. Thùng rác chì | |||
| Cấu hình kỹ thuật:
Vật liệu hoàn thiện Thép không gỉ bên ngoài/Bên trong chì được sơn Vật liệu che chắn Chì Độ dày che chắn 3 mm Dung tích 27L Tính năng: – Bàn đạp chân giúp dễ dàng mở nắp đậy |
|||
| 12. Bút đánh dấu phóng xạ | |||
| – Chứa nguồn Co57 dạng ma trận resin hoạt độ ≥100 uCi | |||
| 13. Nguồn Cs-137 | |||
| – Nguồn Cs-137 hoạt độ ≥ 200 uCi | |||





Reviews
There are no reviews yet.