Description
| STT | Danh mục trang thiết bị y tế | Yêu cầu mời chào giá | Đáp ứng chào giá | Tài liệu tham chiếu (2) | ||
| Ký, Mã hiệu | Hãng, nước SX | Thông số kỹ thuật (1) | ||||
| 1 | Tủ hút chắn chì | |||||
| 1.1 | Tủ hút | Được thiết kế để thao tác với các đồng vị phóng xạ. Buồng làm việc đạt chuẩn an toàn | · Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: NSF/ANSI 49, tiêu chuẩn Mỹ; EN 12469, tiêu chuẩn Châu Âu; JIS K 3800, tiêu chuẩn Nhật Bản; CFDA YY-0569, tiêu chuẩn Trung Quốc.
+ Chất lượng không khí: ISO 14644.1, Class 3, tiêu chuẩn toàn cầu; JIS B9920, Class 3, tiêu chuẩn Nhật Bản; BS 5295, Class 3, tiêu chuẩn UK; US Fed Std 209E, Class 1, tiêu chuẩn Mỹ. + Màng lọc: EN-1822 (H14), tiêu chuẩn Châu Âu; IEST-RP-CC001.3, tiêu chuẩn Mỹ; IEST-RP-CC007, tiêu chuẩn Mỹ; IEST-RP-CC034.1, tiêu chuẩn Mỹ. + An toàn điện: IEC61010-1, tiêu chuẩn toàn cầu; EN-61010-1, tiêu chuẩn Châu Âu; UL-C-61010A-1, tiêu chuẩn Mỹ; CSA22.2, No. 1010-192, tiêu chuẩn Canada |
Catalogue | ||
| Độ dày chì bảo vệ che chắn xung quanh và bề mặt làm việc ≥ 5 mm | Chắn chì 6 mm ở bên trái, bên phải, phía dưới và mặt trên của buồng làm việc bên trong | |||||
| Được thiết kế để thao tác với các đồng vị phóng xạ. Buồng làm việc đạt chuẩn an toàn
Độ tinh khiết chì ≥ 98% |
Các lớp che chắn chì với độ tinh khiết chì lên tới ≥ 99% | |||||
| Công nghệ dòng chảy khí tuần hoàn (laminar f1low) toàn bộ buồng làm việc | Dòng khí được tuần hoàn 2/3 và 1/3 được thải ra ngoài qua màng lọc ULPA | |||||
| Tích hợp khoang rác (bên trong hoặc bên ngoài tủ) với độ dày chì che chắn ≥ 10 mm | Ngăn chứa thùng rác bằng thép không gỉ 304 có chắn chì 12mm | |||||
| Tích hợp khoang chứa máy đo chuẩn liều trong buồng làm việc, độ dày chì che chắn ≥ 20 mm | Ngăn chứa máy đo liều phóng xạ (dose calibrator) bằng thép không gỉ 304 có chắn chì
24mm |
|||||
| Cửa sổ kính chì trượt hai bên với độ dày chì ≥ 5 mm | Cửa kính tủ tương đương chì 6mm
Tấm chắn ngực trượt ngang bằng kính chì tương đương chì 12mm |
|||||
| Tích hợp màn hình hiển thị thông số liều phóng xạ | Thiết bị được cung cấp đi kèm | |||||
| Tích hợp khoang chứa được 2 Generator, độ dày chì che chắn ≥ 50 mm, nâng hạ Generator lên/xuống trong buồng làm việc. | Ngăn chứa bình sinh xạ (generator) bằng thép không gỉ 304 có chắn chì 60mm, có thể nâng hạ generator lên/xuống | |||||
| Tích hợp đèn chiếu sáng | Cường độ sáng đèn huỳnh quang: >1000lux | |||||
| Tích hợp đèn tia cực tím khử khuẩn trong buồng làm việc | 01 x Đèn UV | |||||
| Cấu trúc vật liệu khung và buồng làm việc bằng thép không gỉ SUS 304 (tương đương hoặc tốt hơn) | Bề mặt bên ngoài: thép không gỉ 304
Bề mặt làm việc bên trong bằng thép không gỉ 316L |
|||||
| Thông khí và các lớp lọc: Bộ lọc HEPA hoặc bộ lọc than hoạt tính | Thiết bị sử dụng Màng lọc ULPA với hiệu quả lọc tốt hơn 10 lần so với màng lọc HEPA, tạo môi trường làm việc ISO class 3, phù hợp với ứng dụng trong môi trường vô trùng
Màng lọc ULPA với hiệu suất lọc > 99.999% đối với các hạt từ 0.1 đến 0.3 microns |
|||||
| 1.2 | Thiết bị chuẩn liều phóng xạ dùng cho chuẩn đoán | Có bộ đo hoạt độ Molypde-99 (99Mo) | Có bộ đo hoạt độ Molypde-99 (99Mo) | Catalogue | ||
| Màn hình hiển thị kèm bàn phím (hoặc sử dụng máy tính hoặc màn hình cảm ứng) | Màn hình cảm ứng | |||||
| Buồng ion hóa dạng khí Argon nén | Buồng ion hóa Ar / Xe | |||||
| Độ bão hòa: ≥ 200 GBq | Độ bão hòa: phụ thuộc vào hạt nhân ví dụ:
– Tc-99m: 40 kBq đến 50/200*GBq (lỗi bổ sung 7%) – F-18: 60 kBq to 70/300* GBq |
|||||
| mức năng lượng trong khoảng từ: ≤ 25 keV đến ≥ 3 MeV | I. Phạm vi năng lượng cho các nguồn Gamma: 25 keV đến 3 MeV | |||||
| Độ dày chì che chắn: ≥ 3 mm Pb | Che chắn chì: Che chắn cơ bản 4 mm Pb | |||||
| Độ tuyến tính: ± (≤ 2%) | Độ tuyến tính: ± 5% | |||||
| Độ chính xác bộ đo điện: ± (≤ 2%) | Đáp ứng được trong điều kiện lý tưởng (phòng thí nghiệm không có bất kỳ ảnh hưởng nào của nền, độ ẩm hoặc các yếu tố xáo trộn điện / từ) | |||||
| Độ lặp lại: ± (≤ 2%) sau 24h trong điều kiện ổn định | Đáp ứng được trong điều kiện lý tưởng (phòng thí nghiệm không có bất kỳ ảnh hưởng nào của nền, độ ẩm hoặc các yếu tố xáo trộn điện / từ) | |||||
| Độ chính xác cả hệ thống: ≤ ±3% (phụ thuộc nguồn chuẩn) | Độ chính xác cả hệ thống: ±5% (phụ thuộc nguồn chuẩn) | |||||
| Thời gian đáp ứng: ≤ 5 giây | Thời gian đáp ứng: 5 giây, phụ thuộc vào việc đo độ chính xác | |||||
| Chỉnh điểm zero, Chỉnh số hóa hoặc tự động hiệu chỉnh | Tự động trừ nền, phạm vi đo cố định thay thế có thể điều chỉnh | |||||
| 1.3 | Bộ máy tính lưu dữ liệu và máy in | Hệ thống NetTop Pc chạy trên nền Windown 10 trở lên và máy in đi kèm thiết bị | ||||
| 2 | Các thiết bị khác | |||||
| 2.1 | Thiết bị cảnh báo an toàn bức xạ khu vực | Thiết bị cung cấp thông tin bức xạ gamma liên tục, treo tường. | Thiết bị cung cấp thông tin bức xạ gamma liên tục, treo tường. | Catalogue | ||
| Đầu dò bên trong: đầu dò gamma GM halogen, độ nhạy ≥1000cpm/mR/hr (Cs-137 gamma), năng lượng đáp ứng ≥60 keV và ≤ 3 MeV) | Đầu dò: Halogen quenched GM tube, độ nhạy 1000cpm/mR/hr (Cs-137 gamma). Giải năng lượng: 40 keV – 3 MeV | |||||
| Hiển thị: màn hình LED ≥ 4 dãy số | Hiển thị: Bộ chỉ thị số suất liều 4 số bằng đèn LED | |||||
| Dải hiển thị: từ 0 đến ≥ 9999 | Dải đo: 0.01 μSv/h – 9999 μSv/h | |||||
| Đơn vị hiển thị tối thiểu: µSv/h (hoặc tương đương) | Đơn vị hiển thị: μSv/h | |||||
| Thời gian đáp ứng: ≤3 giây để ghi ≥ 90 % kết quả | Thời gian đáp ứng: 3 giây để ghi 90 % kết quả | |||||
| Cảnh báo bằng ánh sáng đèn và âm thanh: mức thấp và mức cao | Cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng khi mức suất liều phóng xạ vượt ngưỡng. Các mức ngưỡng cảnh báo được thiết lập thông qua chuyển mạch trên mặt máy từ 0-9. | |||||
| 2.2 | Thiết bị chuẩn liều bức xạ gamma dùng cho điều trị | Đo bức xạ gamma mức năng lượng trong khoảng từ: ≤ 25 keV đến ≥ 3 MeV của các thuốc phóng xạ: I-131; Sm-153; Lu-177… hoặc tương tự
Thông số buồng ion hóa: |
Giải năng lượng: 25 keV đến 3 MeV | Catalogue | ||
| Màn hình hiển thị điều khiển cảm ứng (hoặc sử dụng máy vi tính kết hợp) | Màn hình cảm ứng | |||||
| Buồng ion hóa dạng khí Argon nén | Buồng ion hóa Ar / Xe | |||||
| Độ bão hòa: ≥ 200 GBq | Độ bão hòa: phụ thuộc vào hạt nhân ví dụ:
– Tc-99m: 40 kBq đến 50/200* GBq (lỗi bổ sung 7%) – F-18: 60 kBq to 70/300* GBq |
|||||
| Mức năng lượng: từ ≤ 25 keV đến ≥ 3 MeV | I. Phạm vi năng lượng cho các nguồn Gamma: 25 keV đến 3 MeV | |||||
| Độ dày chì che chắn: ≥ 3 mm Pb | Độ dày chì che chắn: ≥ 4 mm Pb | |||||
| Độ tuyến tính: ± (≤ 2%) | Độ tuyến tính: ± 5% | |||||
| Độ chính xác bộ đo điện: ± (≤ 2%) | Đáp ứng được trong điều kiện lý tưởng (phòng thí nghiệm không có bất kỳ ảnh hưởng nào của nền, độ ẩm hoặc các yếu tố xáo trộn điện / từ) | |||||
| Độ lặp lại: ± (≤ 2%) sau 24h trong điều kiện ổn định | Đáp ứng được trong điều kiện lý tưởng (phòng thí nghiệm không có bất kỳ ảnh hưởng nào của nền, độ ẩm hoặc các yếu tố xáo trộn điện / từ) | |||||
| Độ chính xác cả hệ thống: ≤ ±3% (phụ thuộc nguồn chuẩn) | Độ chính xác cả hệ thống: ±5% (phụ thuộc nguồn chuẩn) | |||||
| Thời gian đáp ứng: ≤ 5 giây | Thời gian đáp ứng: ≤ 5 giây, phụ thuộc vào việc đo độ chính xác | |||||
| Chỉnh điểm zero, Chỉnh số hóa hoặc tự động hiệu chỉnh | Tự động trừ nền, phạm vi đo cố định thay thế có thể điều chỉnh | |||||
| 2.3 | Thiết bị đo nhiễm bẩn phóng xạ bề mặt | Dải đo: từ 0 đến ≥ 20 mSv/hr..
|
Dải đo: từ 0 đến 20 mSv/hr
|
|||
| Đo được tối thiểu các tia: alpha, beta, và gamma | Đo được tối thiểu các tia: alpha, beta, và gamma | |||||
| Đầu dò nối ngoài để dò tìm đồng vị phóng xạ gây nhiễm bẩn. | Đầu dò nối ngoài để dò tìm đồng vị phóng xạ gây nhiễm bẩn. | |||||
| Các thang đo tối thiểu gồm: x0.1; x1; x10; x100; x1000 | Phạm vi đo: ×0,1, ×1, ×10, ×100, ×1000 | |||||
| Độ nhạy: ≥2100 cpm / mR / h đối với 137Cs | Độ nhạy: 2100 cpm / mR / h với 137Cs (đầu dò ngoài) | |||||
| Chạy bằng Pin | Tuổi thọ của pin khoảng 750 giờ hoạt động (thấp nhất là 100 giờ với đèn nền được cấu hình để bật liên tục), cảnh báo pin yếu trong 16 giờ | |||||
| 2.4 | Thiết bị đo liều bức xạ cầm tay | Dải đếm từ 1 tới ≥ 9.999.000
|
Dải đếm: 1 đến 9.999.000 lần đếm | Catalogue | ||
| Đèn đếm LED | Đèn đếm: đèn LED đỏ nhấp nháy với mỗi sự kiện bức xạ | |||||
| Cảnh báo bằng âm thanh, có thể tắt | Cảnh báo âm thanh: tiếng bíp gắn bên trong. 70db cách 1m. (có thể tắt để hoạt động im lặng) | |||||
| Có thể hiệu chuẩn bên ngoài, hiệu chỉnh bộ đặt giờ từ ≤ 1 tới ≥ 24 giờ, mặc định 10 phút. | Có thể hiệu chuẩn bên ngoài, hiệu chỉnh bộ đặt giờ từ 1 tới 24 giờ, mặc định 10 phút. | |||||
| Đầu dò: Đầu dò ống GM, với cửa sổ mica mỏng, mật độ diện tích trong khoảng từ ≤ 1.4 đến ≥ 2.0 mg/ cm2 | Detector: ống GM dập tắt halogen bên trong, không bù với cửa sổ mica mỏng, mật độ khu vực 1,4-2,0 mg/cm2. | |||||
| Cửa sổ: đường kính hiệu dụng ≥ 40 mm | Đường kính của cửa sổ hiệu dụng là 45 mm (1,77 in.) | |||||
| Chu kỳ trung bình: Hiển thị sẽ cập nhật ba giây một lần. Ở mức thấp nền, thời gian cập nhật trung bình ≤30 giây. Thời gian đáp ứng trung bình giảm khi mức bức xạ tăng lên | Thời gian trung bình: màn hình sẽ cập nhật 3 giây một lần. Ở mức nền thấp, bản cập nhật là đường trung bình động trong quá khứ khoảng thời gian 30 giây. Khoảng thời gian cho đường trung bình động giảm khi mức bức xạ tăng | |||||
| Độ nhạy Gamma: ≥3300 cpm / mR / giờ (tham chiếu với Cs-137); mức nhỏ nhất đối với I-125 là ≤0.02 μCi khi tiếp xúc | Độ nhạy năng lượng: 3340 CPM / mR / giờ được tham chiếu với nguồn 137Cs, mức nhỏ nhất có thể phát hiện đối với 125I là 0,02 μCi khi tiếp xúc | |||||
| Phạm vi đo suất liều: mR / hr: từ ≤ 0.001 (1μR) đến ≥ 100
|
mR/giờ: 0.001 (1μR) đến 100 | |||||
| Phạm vi đo suất liều: CPM: từ 0 đến ≥ 350.000 | CPM: 0 đến 350.000 | |||||
| μSv / hr: từ 0.01 đến ≥ 1000 | μSv/giờ – 0,01 đến 1000 | |||||
| CPS: từ 0 đến ≥ 5000 | CPS: 0 đến 5000 | |||||
| 2.5 | Áo chì che chắn bức xạ | Độ cản xạ tương đương: ≥ 0.50 mm chì | · Độ cản xạ: 0.50 mm Pb
· Chất liệu: chì tiêu chuẩn · Màu sắc: xanh |
Catalogue | ||
| 2.6 | Vỏ chì che chắn xi lanh | |||||
|
2.6.1 |
Vỏ chì che chắn xi lanh loại 1cc | Độ dày Tungsten bảo vệ ≥ 2mm,
|
Chất liệu: Tungsten có độ dầy từ 2-2.5mm |
Catalogue |
||
| kính chì mật độ chì ≥ 5.0 g/cm3 | kính chì có mật độ chì 5.0 g/cm3 | |||||
| Có cơ chế khóa | Có cơ chế khóa | |||||
|
2.6.2 |
Vỏ chì che chắn xi lanh loại 2cc | Độ dày Tungsten bảo vệ ≥ 2mm,
|
Chất liệu: Tungsten có độ dầy 2 mm |
Catalogue |
||
| kính chì mật độ chì ≥ 5.0 g/cm3 | kính chì có mật độ chì 5.2 g/cm3 | |||||
| Có cơ chế khóa | Có cơ chế khóa | |||||
|
2.6.3 |
Vỏ chì che chắn xi lanh loại 3cc | Độ dày Tungsten bảo vệ ≥ 2mm, | Chất liệu: Tungsten có độ dầy 2 mm |
Catalogue |
||
| kính chì mật độ chì ≥ 5.0 g/cm3 | kính chì có mật độ chì 5.0 g/cm3 | |||||
| Có cơ chế khóa | Có cơ chế khóa | |||||
|
2.6.4 |
Vỏ chì che chắn xi lanh loại 5cc | Độ dày Tungsten bảo vệ ≥ 2mm, | Chất liệu: Tungsten có độ dầy 2mm |
Catalogue |
||
| kính chì mật độ chì ≥ 5.0 g/cm3 | kính chì có mật độ chì 5.0 g/cm3 | |||||
| Có cơ chế khóa | Có cơ chế khóa | |||||
|
2.6.5 |
Vỏ chì che chắn xi lanh loại 10cc | Độ dày Tungsten bảo vệ ≥ 2mm, | Chất liệu: Tungsten có độ dầy 2 mm |
Catalogue |
||
| kính chì mật độ chì ≥ 5.0 g/cm3 | kính chì có mật độ chì 5.0 g/cm3 | |||||
| Có cơ chế khóa | Có cơ chế khóa | |||||
|
2.7 |
Hộp chì vận chuyển xi lanh thuốc phóng xạ | Được làm từ thép không gỉ (tương đương hoặc tốt hơn)
Độ dày chì che chắn: ≥ 5 mm |
Kích thước bên trong: 200x 40x50cm
Tương đường: 20mm chì |
Catalogue |
||
| 2.8 | Container che chắn chứa dược chất phóng xạ | Làm bằng Tungsten dày ≥ 2mm
Tương thích với nhiều loại lọ, lên tới ≥ 10 ml |
Làm bằng Tungsten tương đường 1cm
Tương thích với nhiều loại lọ, lên tới 10 ml |
Catalogue |
||
| 2.9 | Tấm kính chì che chắn di động | Cửa sổ quan sát được làm từ kính chì acrylic, được gắn trên khung thép, có bốn bánh xe. Độ dày chì ≥ 2 mm | Cấu tạo lớp ngoài là thép không rỉ, cửa sổ quan sát làm bằng kính chì acrylic
Bên trong bọc chì dày 2 mm. Có bánh xe đẩy để di chuyển. Lớp bọc ngoài và trong bằng Inox không rỉ SU 304 |
|||
| 2.10
|
Thùng chứa rác thải phóng xạ | Vật liệu: Bên ngoài được làm từ thép không gỉ, bên trong lót chì
Độ dày chì che chắn ≥ 3mm Dung tích: ≥ 20L Có pedal chân hoặc nắp xoay với lỗ mở giúp đóng mở nắp |
Lớp bảo vệ xung quanh bằng Inox 304 dầy 1mm
Lớp ở giữa bọc chì dầy 4mm Thể tích 40L Có nắp xoay với lỗ mở giúp đóng mở nắp |
|||
|
2.11 |
Kẹp gắp |
Kẹp thao tác với các đầu có thể hoán đổi cho nhau thao tác từ xa với các chất phóng xạ hoặc có sẵn dạng đầu thẳng và cong riêng biệt
|
Kẹp có sẵn dạng đầu thẳng và cong riêng biệt
|
Catalogue | ||
| Tay cầm được làm bằng hợp kim nhẹ với thanh thép không gỉ. Chiều dài ≥ 220mm | Vật liệu chế tạo: hợp kim nhẹ
Chiều dài: 220mm |
|||||
|
2.12 |
Yếm chì |
· Độ cản xạ: 0.5 mm Pb
· Chất liệu: chì tiêu chuẩn · Màu sắc: xanh |
Catalogue |
|||
|
2.13 |
Kính chì loại đeo mắt |
· Độ cản xạ mặt trước: 0.75 mm Pb
· Trọng lượng: 64g · Kích thước gọng: 55-22-130 · Gọng ôm màu đen · Tiêu chuẩn CE |
Catalogue | |||
|
2.14 |
Găng tay chì |
· Độ dày: 0.42 mm
· Độ cản xạ tương đương chì: 0.05 mm Pb |
Catalogue | |||
| 2.15 | Bút đánh dấu phóng xạ | Bút đánh dấu phóng xạ được thiết kế để làm nổi bật hoặc dò tìm đường bao của vùng khảo sát hoặc điểm đặc trưng của bệnh nhân. Được làm bằng thép không gỉ hoặc nhôm, có nắp để che chắn điểm hoạt động
|
Bút đánh dấu phóng xạ được sử dụng để đánh dấu một điểm hoặc khu vực quan tâm trong kỹ thuật chụp Spect. Bút đánh dấu phóng xạ chứa nguồn 57Co ở cuối thanh nhôm được dài 13,7 cm. Thanh hình chữ viết vít vào nắp bằng đồng che chắn điểm hoạt động. Điểm đánh dấu điểm bút được sử dụng trong việc truy tìm các phác thảo của các đặc điểm giải phẫu trên bệnh nhân. Dấu vết xuất hiện gần như ngay lập tức trên màn hình hình ảnh. | Catalogue | ||
| Hoạt độ nguồn 57Co ≥100 uCi (hoặc tương đương) | Hoạt độ nguồn 57Co: 100 uCi | |||||





Reviews
There are no reviews yet.