Description
Cung cấp Hệ thống Hotlab cho SPECT/CT – danh mục:
| Hệ thống Hot-lab cấu hình bao gồm: | |
| 1 | Tủ hút chắn chì: 01 bộ |
| 2 | Các thiết bị khác: |
| 2.1 | Thiết bị cảnh báo an toàn bức xạ khu vực: 02 bộ |
| 2.2 | Máy chuẩn liều hoạt độ bức xạ gamma: 01 máy |
| 2.3 | Thiết bị đo nhiễm xạ bề mặt: 01 máy |
| 2.4 | Máy đo bức xạ cầm tay: 02 máy |
| 2.5 | Áo chì che chắn bức xạ (dụng cụ an toàn bức xạ cho nhân viên thao tác): 04 áo |
| 2.6 | Vỏ chì che chắn cho xylanh các cỡ (1 cc; 2cc; 3 cc; 5 cc; 10 cc): 02 vỏ mỗi loại |
| 2.7 | Hộp chì vận chuyển xylanh chứa thuốc phóng xạ: 04 Hộp |
| 2.8 | Container chứa lọ thuốc phóng xạ: 04 bình |
| 2.9 | Tấm kính chì di động (màn che chắn an toàn phóng xạ có kính chì): 02 tấm |
| 2.10 | Thùng rác chì: 02 thùng |
| 2.11 | Kẹp thao tác nguồn phóng xạ: 04 kẹp |
| 2.12 | Yếm chì: 02 yếm |
| 2.13 | Kính đeo mắt chì: 02 kính |
| 2.14 | Găng tay chì: 02 bộ |
| 2.15 | Bút đánh dấu phóng xạ: 02 cái |
| 3 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bao gồm: |
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng và vận hành (Tiếng Anh và/hoặc Tiếng Việt) | |
| Các bảng hướng dẫn rút gọn quy trình vận hành thiết bị, nguyên tắc an toàn, hướng dẫn các thao tác khi có sự cố khẩn cấp | |
| III | CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
| 1 | Tủ hút chắn chì |
| 1.1 | Tủ hút |
| Được thiết kế để thao tác với các đồng vị phóng xạ. Buồng làm việc đạt chuẩn an toàn | |
| Độ dày chì bảo vệ che chắn xung quanh và bề mặt làm việc ≥ 5 mm | |
| Độ tinh khiết chì ≥ 98% | |
| Công nghệ dòng chảy khí tuần hoàn (laminar flow) toàn bộ buồng làm việc | |
| Tích hợp khoang rác (bên trong hoặc bên ngoài tủ) với độ dày chì che chắn ≥ 10 mm | |
| Tích hợp khoang chứa máy đo chuẩn liều trong buồng làm việc, độ dày chì che chắn ≥ 20 mm | |
| Cửa sổ kính chì trượt hai bên với độ dày chì ≥ 5 mm | |
| Bên trong tủ, tích hợp màn hình hiển thị thông số liều phóng xạ hoặc có thể đặt màn hình hiển thị thông số liều phóng xạ của máy chuẩn liều phóng xạ | |
| Tích hợp khoang chứa được 2 Generator, độ dày chì che chắn ≥ 50 mm, nâng hạ Generator lên/xuống trong buồng làm việc. | |
| Tích hợp đèn chiếu sáng | |
| Tích hợp đèn tia cực tím khử khuẩn trong buồng làm việc | |
| Cấu trúc vật liệu khung và buồng làm việc bằng thép không gỉ SUS 304 (tương đương hoặc tốt hơn) | |
| Thông khí và các lớp lọc: Bộ lọc HEPA hoặc bộ lọc than hoạt tính | |
| 1.2 | Máy chuẩn liều phóng xạ dùng cho chẩn đoán (tích hợp trong tủ hút hoặc tách rời) |
| Có bộ đo hoạt độ Molypden-99 (99Mo) | |
| Màn hình hiển thị kèm bàn phím (hoặc sử dụng máy tính hoặc màn hình cảm ứng) | |
| Buồng ion hóa dạng khí Argon nén | |
| Thông số buồng ion hóa: | |
| Độ bão hòa: ≥ 200 GBq | |
| Mức năng lượng: từ ≤ 25 keV đến ≥ 3 MeV | |
| Độ dày chì che chắn: ≥ 3 mm Pb | |
| Độ chính xác cả hệ thống: ≤ ±3% (phụ thuộc nguồn chuẩn) | |
| Thời gian đáp ứng: ≤ 5 giây | |
| Chỉnh điểm zero, Chỉnh số hóa hoặc tự động hiệu chỉnh | |
| 1.3 | Bộ máy tính lưu dữ liệu và máy in nhãn |
| 2 | Các thiết bị khác |
| 2.1 | Thiết bị cảnh báo an toàn bức xạ khu vực |
| Thiết bị cung cấp thông tin bức xạ gamma liên tục, treo tường. | |
| Đầu dò bên trong: đầu dò gamma GM halogen, độ nhạy ≥1000cpm/mR/hr (Cs-137 gamma), năng lượng đáp ứng từ ≤60 keV đến ≥3 MeV) | |
| Hiển thị: màn hình LED ≥ 4 dãy số | |
| Dải hiển thị: từ 0 đến ≥ 9999 | |
| Đơn vị hiển thị tối thiểu: µSv/h (hoặc tương đương) | |
| Thời gian đáp ứng: ≤3 giây để ghi ≥ 90 % kết quả | |
| Cảnh báo bằng ánh sáng đèn và âm thanh: mức thấp và mức cao | |
| 2.2 | Máy chuẩn liều hoạt độ bức xạ gamma dùng cho điều trị |
| Đo bức xạ gamma mức năng lượng trong khoảng từ: ≤ 25 keV đến ≥ 3 MeV của các thuốc phóng xạ: I-131; Sm-153; Lu-177… hoặc tương tự | |
| Màn hình hiển thị điều khiển cảm ứng (hoặc sử dụng máy vi tính kết hợp) | |
| Buồng ion hóa dạng khí Argon nén | |
| Thông số buồng ion hóa: | |
| Độ bão hòa: ≥ 200 GBq | |
| Mức năng lượng: từ ≤ 25 keV đến ≥ 3 MeV | |
| Độ dày chì che chắn: ≥ 3 mm Pb | |
| Độ tuyến tính: ± (≤ 2%) | |
| Độ chính xác bộ đo điện: ± (≤ 2%) | |
| Độ lặp lại: ± (≤ 2%) sau 24h trong điều kiện ổn định | |
| Độ chính xác cả hệ thống: ≤ ±3% (phụ thuộc nguồn chuẩn) | |
| Thời gian đáp ứng: ≤ 5 giây | |
| Chỉnh điểm zero, Chỉnh số hóa hoặc tự động hiệu chỉnh | |
| 2.3 | Thiết bị đo nhiễm xạ bề mặt |
| Dải đo: từ 0 đến ≥ 20 mSv/hr. Đo được tối thiểu các tia: alpha, beta, và gamma. | |
| Đầu dò nối ngoài để dò tìm đồng vị phóng xạ gây nhiễm bẩn. | |
| Các thang đo tối thiểu gồm: x0.1; x1; x10; x100; x1000 | |
| Độ nhạy: ≥2100 cpm / mR / h đối với Cs-137 | |
| Chạy bằng Pin | |
| 2.4 | Máy đo bức xạ cầm tay (Inspector) |
| Dải đếm từ 1 tới ≥ 9.999.000 | |
| Đèn đếm LED | |
| Cảnh báo bằng âm thanh, có thể tắt | |
| Có thể hiệu chuẩn bên ngoài, hiệu chỉnh bộ đặt giờ từ ≤ 1 tới ≥ 24 giờ, mặc định 10 phút. | |
| Đầu dò: Đầu dò ống GM, với cửa sổ mica mỏng, mật độ diện tích trong khoảng từ ≤ 1.4 đến ≥ 2.0 mg/ cm2 | |
| Cửa sổ: đường kính hiệu dụng ≥ 40 mm | |
| Chu kỳ trung bình: Hiển thị sẽ cập nhật ba giây một lần. Ở mức thấp nền, thời gian cập nhật trung bình ≤30 giây. Thời gian đáp ứng trung bình giảm khi mức bức xạ tăng lên. | |
| Độ nhạy Gamma: ≥3300 cpm / mR / giờ (tham chiếu với Cs-137); mức nhỏ nhất đối với I-125 là ≤0.02 μCi khi tiếp xúc | |
| Phạm vi hoạt động: | |
| Phạm vi đo suất liều: mR / hr: từ ≤ 0.001 (1μR) đến ≥ 100 | |
| Phạm vi đo suất liều: CPM: từ 0 đến ≥ 350.000 | |
| μSv / hr: từ 0.01 đến ≥ 1000 | |
| CPS: từ 0 đến ≥ 5000 | |
| 2.5 | Áo chì che chắn bức xạ (dụng cụ an toàn bức xạ cho nhân viên thao tác) |
| Độ cản xạ tương đương: ≥ 0.50 mm chì | |
| 2.6 | Vỏ chì che chắn cho xylanh các cỡ |
| Độ dày Tungsten bảo vệ ≥ 2mm, kính chì mật độ chì ≥ 5.0 g/cm3 | |
| Có cơ chế khóa | |
| Vỏ chì che chắn cho xylanh các cỡ (1 cc; 2cc; 3 cc; 5 cc; 10 cc) | |
| 2.7 | Hộp chì vận chuyển xylanh chứa thuốc phóng xạ |
| Được làm từ thép không gỉ (tương đương hoặc tốt hơn) | |
| Độ dày chì che chắn: ≥ 5 mm | |
| 2.8 | Container chứa lọ thuốc phóng xạ (SPECT) |
| Làm bằng Tungsten dày ≥ 2mm; hoặc chì dày ≥ 5 mm | |
| Tương thích với nhiều loại lọ, lên tới ≥ 10 ml | |
| 2.9 | Tấm kính chì di động (màn che chắn an toàn phóng xạ có kính chì) |
| Cửa sổ quan sát được làm từ kính chì acrylic, được gắn trên khung thép, có bốn bánh xe. Độ dày chì ≥ 2 mm | |
| 2.10 | Thùng rác chì |
| Vật liệu: Bên ngoài được làm từ thép không gỉ, bên trong lót chì | |
| Độ dày chì che chắn ≥ 3mm | |
| Dung tích: ≥ 20L | |
| Có pedal chân hoặc nắp xoay với lỗ mở giúp đóng mở nắp | |
| 2.11 | Kẹp thao tác nguồn phóng xạ |
| Kẹp thao tác với các đầu có thể hoán đổi cho nhau thao tác từ xa với các chất phóng xạ hoặc có sẵn dạng đầu thẳng và cong riêng biệt | |
| Tay cầm được làm bằng hợp kim nhẹ với thanh thép không gỉ. Chiều dài ≥ 220mm | |
| 2.12 | Yếm chì |
| 2.13 | Kính đeo mắt chì |
| 2.14 | Găng tay chì |
| 2.15 | Bút đánh dấu phóng xạ |
| Bút đánh dấu phóng xạ được thiết kế để làm nổi bật hoặc dò tìm đường bao của vùng khảo sát hoặc điểm đặc trưng của bệnh nhân. Được làm bằng thép không gỉ hoặc nhôm, có nắp để che chắn điểm hoạt động | |
| Hoạt độ nguồn Co-57 ≥100 uCi (hoặc tương đương) |





Reviews
There are no reviews yet.